el plagio
plag
ˈplaɣ
plagh
io
jo
yo
presagiosufragio

Định nghĩa và ý nghĩa của "plagio"trong tiếng Tây Ban Nha

El plagio
01

đạo văn

acto de copiar o usar ideas, textos o trabajos de otra persona sin dar crédito 
el plagio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
plagios
Các ví dụ
Hacer plagio es un delito académico grave. 

Thực hiện đạo văn là một tội phạm học thuật nghiêm trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng