Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tabú
01
điều cấm kỵ, sự cấm đoán
tema, palabra o acción que está prohibida o socialmente inaceptable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tabúes
Các ví dụ
Hay tabúes que cambian con el tiempo y la educación.
Có những điều cấm kỵ thay đổi theo thời gian và giáo dục.



























