el tabú
Pronunciation
/taβˈu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tabú"trong tiếng Tây Ban Nha

El tabú
01

điều cấm kỵ, sự cấm đoán

tema, palabra o acción que está prohibida o socialmente inaceptable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tabúes
Các ví dụ
Hay tabúes que cambian con el tiempo y la educación.
Có những điều cấm kỵ thay đổi theo thời gian và giáo dục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng