el pecado
pe
pe
pe
ca
ˈka
ka
do
ðo
dho
pesadopescado

Định nghĩa và ý nghĩa của "pecado"trong tiếng Tây Ban Nha

El pecado
01

tội lỗi, lỗi lầm

acto contrario a la ley de Dios o a las normas morales de una religión 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pecados
Các ví dụ
La envidia es considerada un pecado en muchas religiones. 

Sự ghen tị được coi là một tội lỗi trong nhiều tôn giáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng