Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
carnívoro
01
ăn thịt
que se alimenta principalmente de carne
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
carnívoro
giống đực số nhiều
carnívoros
giống cái số ít
carnívora
giống cái số nhiều
carnívoras
Các ví dụ
Los lobos son carnívoros y viven en manadas.
Sói là loài ăn thịt và sống theo bầy đàn.



























