el progreso
Pronunciation
/pɾɔɣɾˈeso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "progreso"trong tiếng Tây Ban Nha

El progreso
01

tiến bộ, sự phát triển

avance o mejora en el desarrollo, conocimiento, tecnología o situación
el progreso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El país necesita progreso social y político.
Đất nước cần tiến bộ xã hội và chính trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng