el progreso
prog
ˈpɾoɣ
progh
re
ɾe
re
so
so
so
traviesosabuesoprocesoaderezo

Định nghĩa và ý nghĩa của "progreso"trong tiếng Tây Ban Nha

El progreso
01

tiến bộ, sự phát triển

avance o mejora en el desarrollo, conocimiento, tecnología o situación 
el progreso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Estamos viendo un progreso en la educación del país. 

Chúng tôi đang thấy tiến bộ trong giáo dục của đất nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng