Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soñador
01
mơ mộng
que imagina mucho, piensa en ilusiones o proyectos poco reales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el/la más soñador/soñadora
so sánh hơn
más soñador/soñadora
có thể phân cấp
giống đực số ít
soñador
giống đực số nhiều
soñadores
giống cái số ít
soñadora
giống cái số nhiều
soñadoras
Các ví dụ
De niño yo era muy soñador.
Khi còn nhỏ, tôi rất mơ mộng.



























