Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inmaduro
01
chưa trưởng thành, non nớt
que no muestra la madurez emocional o personal propia de su edad
Các ví dụ
Ella actuó de forma inmadura en la reunión.
Cô ấy đã hành xử một cách thiếu chín chắn trong cuộc họp.



























