Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
injusto
01
bất công
que no actúa con justicia o equidad; contrario a lo que es justo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más injusto
so sánh hơn
más injusto
có thể phân cấp
giống đực số ít
injusto
giống đực số nhiều
injustos
giống cái số ít
injusta
giống cái số nhiều
injustas
Các ví dụ
Sufrieron un trato injusto por parte de las autoridades.
Họ phải chịu đựng sự đối xử bất công từ phía chính quyền.
02
bất công, phi pháp
que constituye una violación de los derechos legales de alguien; ilegítimo o carente de justificación legal
Các ví dụ
El injusto enriquecimiento es un concepto en el derecho civil.
Sự làm giàu bất chính là một khái niệm trong luật dân sự.



























