Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
roto
01
bị vỡ, bị hỏng
que está partido o hecho pedazos
Các ví dụ
El espejo quedó roto después del accidente.
Chiếc gương vẫn vỡ sau tai nạn.
02
bị hư hỏng, bị hỏng
que ha perdido su funcionamiento o se encuentra dañado
Các ví dụ
La radio está rota y no sintoniza ninguna estación.
Đài radio bị hỏng và không dò được bất kỳ đài nào.



























