Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tensiómetro
01
máy đo huyết áp, thiết bị đo huyết áp
instrumento que se utiliza para medir la presión arterial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tensiómetros
Các ví dụ
El tensiómetro mostró que mi presión era normal.
Máy đo huyết áp cho thấy huyết áp của tôi bình thường.



























