el tensiómetro
Pronunciation
/tɛnsjˈɔmetɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tensiómetro"trong tiếng Tây Ban Nha

El tensiómetro
01

máy đo huyết áp, thiết bị đo huyết áp

instrumento que se utiliza para medir la presión arterial
el tensiómetro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tensiómetros
Các ví dụ
El tensiómetro mostró que mi presión era normal.
Máy đo huyết áp cho thấy huyết áp của tôi bình thường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng