el rabo de toro
Pronunciation
/rˈaβo ðe tˈɔɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rabo de toro"trong tiếng Tây Ban Nha

El rabo de toro
01

món hầm đuôi bò, đuôi bò hầm

guiso de cola de toro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rabos de toro
Các ví dụ
Me gusta comer rabo de toro con mucho pan.
Tôi thích ăn rabo de toro với nhiều bánh mì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng