el nudillo
nu
nu
noo
di
ˈði
dhi
llo
ʎo
lio
colmillobrillomolinillobanquillo

Định nghĩa và ý nghĩa của "nudillo"trong tiếng Tây Ban Nha

El nudillo
01

khớp ngón tay, đốt ngón tay

la articulación donde se unen los huesos de los dedos de la mano o del pie 
el nudillo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nudillos
Các ví dụ
Se golpeó el nudillo con la puerta y se le hinchó. 

Anh ấy đập khớp ngón tay vào cửa và nó sưng lên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng