Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
neutro
01
trung lập, không thiên vị
que no toma partido o no se inclina por ningún lado en un conflicto o debate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más neutro
so sánh hơn
más neutro
có thể phân cấp
giống đực số ít
neutro
giống đực số nhiều
neutros
giống cái số ít
neutra
giống cái số nhiều
neutras
Các ví dụ
Suiza es un país neutro durante las guerras.
Thụy Sĩ là một quốc gia trung lập trong các cuộc chiến tranh.
02
trung tính, kín đáo
que es de un color discreto que no destaca, como el beige o el gris
Các ví dụ
Pinté mi habitación de un color neutro para relajarme.
Tôi sơn phòng mình màu trung tính để thư giãn.



























