el mulo
mu
ˈmu
moo
lo
lo
lo
muslo

Định nghĩa và ý nghĩa của "mulo"trong tiếng Tây Ban Nha

El mulo
01

con la, thú chở hàng

animal híbrido entre caballo y burro, fuerte para cargas 
el mulo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mulos
Các ví dụ
El mulo cargaba sacos de grano por el sendero. 

Con la mang những bao ngũ cốc dọc theo con đường mòn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng