Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El montador
01
người lắp ráp, thợ lắp ráp
una persona que se dedica a armar o ensamblar piezas para construir un objeto o mecanismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
montadores
Các ví dụ
Se necesita un montador de muebles para armar esta estantería.
Cần một người lắp ráp đồ nội thất để lắp ráp giá sách này.
02
biên tập viên phim
la persona que selecciona y une los planos o tomas de una película para crear la secuencia final
Các ví dụ
El montador decidió el ritmo de la escena de acción.
Người biên tập đã quyết định nhịp độ của cảnh hành động.



























