Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La monotonía
01
tính đơn điệu, sự đơn điệu
cualidad de ser monótono, falta de variedad o cambio
Các ví dụ
La monotonía de su voz hacía la clase muy aburrida.
Sự đơn điệu trong giọng nói của anh ấy khiến lớp học trở nên rất nhàm chán.



























