monolingüe

Định nghĩa và ý nghĩa của "monolingüe"trong tiếng Tây Ban Nha

monolingüe
01

đơn ngữ

que habla o entiende solo un idioma
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más monolingüe
so sánh hơn
más monolingüe
có thể phân cấp
giống đực số ít
monolingüe
giống đực số nhiều
monolingües
giống cái số ít
monolingüe
giống cái số nhiều
monolingües
Các ví dụ
El país tiene una población mayoritariamente monolingüe.
Đất nước có dân số chủ yếu đơn ngữ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng