Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El molde
01
khuôn, khuôn nướng
un recipiente con una forma específica que se usa para dar forma a alimentos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
moldes
Các ví dụ
El molde para muffins tiene doce cavidades.
Khuôn làm bánh muffin có mười hai lỗ.



























