Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mezclado
01
trộn lẫn, pha trộn
compuesto de elementos diferentes combinados entre sí
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más mezclado
so sánh hơn
más mezclado
có thể phân cấp
giống đực số ít
mezclado
giống đực số nhiều
mezclados
giống cái số ít
mezclada
giống cái số nhiều
mezcladas
Các ví dụ
El café llevaba un toque de leche mezclada.
Cà phê có một chút sữa pha trộn.
El mezclado
01
hỗn hợp, sự kết hợp
combinación de diferentes elementos o sustancias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mezclados
Các ví dụ
El vino es un mezclado de varias uvas seleccionadas.
Rượu vang là một hỗn hợp của nhiều loại nho được chọn lọc.



























