Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La menopausia
01
mãn kinh
etapa biológica en la que cesa de forma permanente la menstruación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La menopausia suele aparecer entre los cuarenta y los cincuenta años.
Mãn kinh thường xuất hiện trong độ tuổi từ bốn mươi đến năm mươi.



























