Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La memoria
01
trí nhớ
capacidad de recordar cosas o almacenar información
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Mi memoria no es muy buena.
Trí nhớ của tôi không tốt lắm.
02
báo cáo, tài liệu
documento escrito que presenta los resultados de un estudio, investigación o proyecto
Các ví dụ
Escribí una memoria sobre la historia de la ciudad.
Tôi đã viết một báo cáo về lịch sử của thành phố.



























