Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La memoria
01
trí nhớ
capacidad de recordar cosas o almacenar información
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La memoria humana puede retener millones de recuerdos.
Trí nhớ của con người có thể lưu giữ hàng triệu ký ức.
02
báo cáo, tài liệu
documento escrito que presenta los resultados de un estudio, investigación o proyecto
Các ví dụ
La memoria debe seguir el formato indicado por la universidad.
Báo cáo phải tuân theo định dạng được chỉ định bởi trường đại học.



























