matador
ma
ma
ma
ta
ta
ta
dor
ˈðoɾ
dhor
abridorestuporagresorcatador

Định nghĩa và ý nghĩa của "matador"trong tiếng Tây Ban Nha

matador
01

nhàm chán, mệt mỏi

que causa aburrimiento o fatiga 
matador definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más matador
so sánh hơn
más matador
có thể phân cấp
giống đực số ít
matador
giống đực số nhiều
matadores
giống cái số ít
matadora
giống cái số nhiều
matadoras
Các ví dụ
La película fue matadora y no la terminé. 

Bộ phim matador và tôi đã không xem hết.

El matador
01

đấu sĩ bò tót, matador

persona que lucha contra toros en una plaza 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
matadores
Các ví dụ
El matador recibió aplausos tras la corrida. 

Matador nhận được tràng pháo tay sau trận đấu bò.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng