el maquinista
ma
ma
ma
qui
ki
ki
nis
ˈnis
nis
ta
ta
ta
columnistaanarquistaglobalistaecologista

Định nghĩa và ý nghĩa của "maquinista"trong tiếng Tây Ban Nha

El maquinista
01

người lái tàu, thợ máy đầu máy

persona que conduce una locomotora o un tren 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maquinistas
Các ví dụ
El maquinista condujo el tren con cuidado. 

Người lái tàu đã lái đoàn tàu một cách cẩn thận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng