Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El manifestante
01
người biểu tình
persona que participa en una manifestación o protesta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manifestantes
Các ví dụ
Los manifestantes exigieron cambios en la política educativa.
Những người biểu tình yêu cầu thay đổi trong chính sách giáo dục.



























