Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mandil
01
tạp dề, áo choàng bếp
prenda que se usa sobre la ropa para protegerla mientras se cocina o realiza algún trabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mandiles
Các ví dụ
Me puse el mandil antes de preparar la cena.
Tôi mặc tạp dề trước khi chuẩn bị bữa tối.



























