el mandil

Định nghĩa và ý nghĩa của "mandil"trong tiếng Tây Ban Nha

El mandil
01

tạp dề, áo choàng bếp

prenda que se usa sobre la ropa para protegerla mientras se cocina o realiza algún trabajo
el mandil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mandiles
Các ví dụ
Mi abuela tiene un mandil con bolsillos grandes.
Bà tôi có một cái tạp dề với những chiếc túi lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng