Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El liberalismo
[gender: masculine]
01
chủ nghĩa tự do
doctrina política que defiende la libertad individual, los derechos civiles y un gobierno limitado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El partido se basa en los principios del liberalismo.
Đảng này dựa trên các nguyên tắc của chủ nghĩa tự do.



























