Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
juntar
01
tiết kiệm
guardar dinero para usarlo en el futuro
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
junto
ngôi thứ ba số ít
junta
hiện tại phân từ
juntando
quá khứ đơn
juntó
quá khứ phân từ
juntado
Các ví dụ
Estoy juntando dinero para comprar un coche.
Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe hơi.
02
tụ họp
reunirse con otras personas
Các ví dụ
Nos juntamos con amigos cada viernes por la noche.
Chúng tôi tụ họp với bạn bè vào mỗi tối thứ Sáu.



























