juntar
jun
xun
khoon
tar
ˈtaɾ
tar
jaguarcostaranotarapoyar

Định nghĩa và ý nghĩa của "juntar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tiết kiệm

guardar dinero para usarlo en el futuro 
juntar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
junto
ngôi thứ ba số ít
junta
hiện tại phân từ
juntando
quá khứ đơn
juntó
quá khứ phân từ
juntado
Các ví dụ
Estoy juntando dinero para comprar un coche. 

Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe hơi.

02

tụ họp

reunirse con otras personas 
Các ví dụ
Nos juntamos con amigos cada viernes por la noche. 

Chúng tôi tụ họp với bạn bè vào mỗi tối thứ Sáu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng