Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El itinerario
01
lịch trình
plan o lista detallada de los lugares a visitar y actividades durante un viaje
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
itinerarios
Các ví dụ
El itinerario incluye visitas a museos y parques.
Lịch trình bao gồm các chuyến tham quan đến bảo tàng và công viên.



























