Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La irritación
[gender: feminine]
01
kích ứng, mẩn đỏ
una sensación de enrojecimiento, escozor o malestar en la piel o una membrana
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Si la irritación no mejora en dos días, debes consultar a un médico.
Nếu kích ứng không cải thiện trong hai ngày, bạn nên đi khám bác sĩ.
02
sự kích thích
una sensación o estado de enojo o molestia
Các ví dụ
Escondió su irritación con una sonrisa falsa.
Cô ấy che giấu sự khó chịu của mình bằng một nụ cười giả tạo.



























