Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La irritación
01
kích ứng, mẩn đỏ
una sensación de enrojecimiento, escozor o malestar en la piel o una membrana
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Siento una gran irritación en los ojos por el humo.
Tôi cảm thấy một sự kích ứng lớn trong mắt do khói.
02
sự kích thích
una sensación o estado de enojo o molestia
Các ví dụ
La irritación en su voz era evidente durante la discusión.
Sự khó chịu trong giọng nói của anh ấy rõ ràng trong cuộc thảo luận.



























