la ironía
i
i
i
ron
ˈɾoni
roni
ía
a
a
utopíaaporíaaveríaestría

Định nghĩa và ý nghĩa của "ironía"trong tiếng Tây Ban Nha

La ironía
01

sự mỉa mai

expresión en la que se dice lo contrario de lo que se quiere dar a entender 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ironías
Các ví dụ
Decir "¡Qué puntual!" a alguien que llega tarde es una ironía. 

Nói « Thật đúng giờ! » với ai đó đến muộn là một sự mỉa mai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng