Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intrigante
01
hấp dẫn, thú vị
que despierta gran interés o curiosidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más intrigante
so sánh hơn
más intrigante
có thể phân cấp
giống đực số ít
intrigante
giống đực số nhiều
intrigantes
giống cái số ít
intrigante
giống cái số nhiều
intrigantes
Các ví dụ
El documental ofreció una historia intrigante sobre la naturaleza.
Bộ phim tài liệu đã cung cấp một câu chuyện hấp dẫn về thiên nhiên.



























