Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intrigado
01
tò mò, hứng thú
interesado o cautivado por algo que despierta curiosidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más intrigado
so sánh hơn
más intrigado
có thể phân cấp
giống đực số ít
intrigado
giống đực số nhiều
intrigados
giống cái số ít
intrigada
giống cái số nhiều
intrigadas
Các ví dụ
Ella se mostró intrigada por la noticia.
Cô ấy tỏ ra tò mò trước tin tức.



























