intravenosa
Pronunciation
/ˌintɾaβenˈosa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intravenosa"trong tiếng Tây Ban Nha

intravenosa
01

tiêm tĩnh mạch

que se administra directamente en una vena
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
intravenoso
giống đực số nhiều
intravenosos
giống cái số ít
intravenosa
giống cái số nhiều
intravenosas
Các ví dụ
Le colocaron una inyección intravenosa urgente.
Anh ấy được tiêm tĩnh mạch khẩn cấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng