intrigado
int
int
int
ri
ɾi
ri
ga
ˈɣa
gha
do
ðo
dho
intrincado

Định nghĩa và ý nghĩa của "intrigado"trong tiếng Tây Ban Nha

intrigado
01

tò mò, hứng thú

interesado o cautivado por algo que despierta curiosidad 
intrigado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más intrigado
so sánh hơn
más intrigado
có thể phân cấp
giống đực số ít
intrigado
giống đực số nhiều
intrigados
giống cái số ít
intrigada
giống cái số nhiều
intrigadas
Các ví dụ
Estaba intrigado por el misterio del libro. 

Anh ấy bị hấp dẫn bởi bí ẩn của cuốn sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng