la interrupción
interrupción

Định nghĩa và ý nghĩa của "interrupción"trong tiếng Tây Ban Nha

La interrupción
01

sự gián đoạn

pausa o suspensión temporal de una acción o proceso 
la interrupción definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
interrupciones
Các ví dụ
Hubo una interrupción en el suministro eléctrico durante la tormenta. 

Đã có một sự gián đoạn trong việc cung cấp điện trong cơn bão.

02

sự gián đoạn, sự kết thúc

terminación de un embarazo por intervención médica 
Các ví dụ
La paciente decidió someterse a una interrupción del embarazo temprano. 

Bệnh nhân quyết định trải qua một cuộc chấm dứt thai kỳ sớm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng