la interrupción

Định nghĩa và ý nghĩa của "interrupción"trong tiếng Tây Ban Nha

La interrupción
01

sự gián đoạn

pausa o suspensión temporal de una acción o proceso
la interrupción definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
interrupciones
Các ví dụ
Hizo una breve interrupción en su trabajo para tomar un café.
Anh ấy đã có một gián đoạn ngắn trong công việc để uống cà phê.
02

sự gián đoạn, sự kết thúc

terminación de un embarazo por intervención médica
Các ví dụ
Se realizó una interrupción del embarazo debido a riesgos para la salud de la madre.
Đã thực hiện chấm dứt thai kỳ do những rủi ro sức khỏe của người mẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng