Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La integración
01
hội nhập, tích hợp
proceso de unir elementos o personas en un conjunto o sistema común
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Se promueve la integración cultural en las escuelas.
Sự hội nhập văn hóa được khuyến khích trong các trường học.



























