la instalación
ins
ins
ins
ta
ta
ta
la
la
la
ción
ˈθjon
thyon
insolacióninstauracióninhalación

Định nghĩa và ý nghĩa của "instalación"trong tiếng Tây Ban Nha

La instalación
01

cài đặt

acción de poner algo en su lugar para que funcione o se use 
la instalación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
instalaciones
Các ví dụ
La instalación del aire acondicionado fue rápida. 

Việc lắp đặt máy điều hòa không khí đã nhanh chóng.

02

tác phẩm sắp đặt, tác phẩm nghệ thuật sắp đặt

obra artística creada para transformar un espacio y que el público la experimente en él 
la instalación definition and meaning
Các ví dụ
Visitamos una instalación de arte contemporáneo. 

Chúng tôi đã tham quan một tác phẩm sắp đặt nghệ thuật đương đại.

03

cơ sở vật chất, thiết bị

los servicios, equipamientos o estructuras disponibles en un lugar para un propósito específico 
Các ví dụ
La empresa mejoró las instalaciones de su fábrica. 

Công ty đã cải thiện cơ sở vật chất của nhà máy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng