Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
insigne
01
xuất sắc, nổi tiếng
que destaca por su gran relevancia, fama o excelencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas insigne
so sánh hơn
mas insigne
có thể phân cấp
giống đực số ít
insigne
giống đực số nhiều
insignes
giống cái số ít
insigne
giống cái số nhiều
insignes
Các ví dụ
Es un artista insigne en la historia del país.
Ông ấy là một nghệ sĩ xuất sắc trong lịch sử đất nước.



























