insigne
insigne

Định nghĩa và ý nghĩa của "insigne"trong tiếng Tây Ban Nha

insigne
01

xuất sắc, nổi tiếng

que destaca por su gran relevancia, fama o excelencia 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas insigne
so sánh hơn
mas insigne
có thể phân cấp
giống đực số ít
insigne
giống đực số nhiều
insignes
giống cái số ít
insigne
giống cái số nhiều
insignes
Các ví dụ
Fue un científico insigne de su época. 

Ông ấy là một nhà khoa học xuất sắc của thời đại mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng