injuriar
injuriar

Định nghĩa và ý nghĩa của "injuriar"trong tiếng Tây Ban Nha

injuriar
01

xúc phạm, lăng mạ

ofender o insultar gravemente a alguien con palabras o acciones 
injuriar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
injurio
ngôi thứ ba số ít
injuria
hiện tại phân từ
injuriando
quá khứ đơn
injurió
quá khứ phân từ
injurado
Các ví dụ
Injuriar a un funcionario público en el ejercicio de sus funciones puede ser un delito. 

Xúc phạm một công chức trong khi thi hành nhiệm vụ có thể là một tội phạm.

02

vu khống, phỉ báng

ofender o insultar gravemente a alguien, especialmente de palabra, afectando su honor 
Các ví dụ
El cómico fue demandado por injuriar a una celebridad en su monólogo. 

Diễn viên hài bị kiện vì xúc phạm một người nổi tiếng trong độc thoại của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng