iniciar
i
i
i
nic
ˈniθ
nith
iar
jaɾ
yar
emigrarcalamaracertarenfocar

Định nghĩa và ý nghĩa của "iniciar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

bắt đầu, khởi động

dar principio a una acción, proceso o evento 
iniciar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
inicio
ngôi thứ ba số ít
inicia
hiện tại phân từ
iniciando
quá khứ đơn
inició
quá khứ phân từ
iniciado
Các ví dụ
El gobierno inició una campaña de concienciación. 

Chính phủ đã khởi động một chiến dịch nâng cao nhận thức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng