Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
iniciar
01
bắt đầu, khởi động
dar principio a una acción, proceso o evento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
inicio
ngôi thứ ba số ít
inicia
hiện tại phân từ
iniciando
quá khứ đơn
inició
quá khứ phân từ
iniciado
Các ví dụ
El gobierno inició una campaña de concienciación.
Chính phủ đã khởi động một chiến dịch nâng cao nhận thức.



























