la iniciación
iniciación

Định nghĩa và ý nghĩa của "iniciación"trong tiếng Tây Ban Nha

La iniciación
01

sự bắt đầu, sự giới thiệu

introducción a un conocimiento, actividad o disciplina 
la iniciación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
iniciaciones
Các ví dụ
La iniciación a la física es parte del primer semestre. 

Sự giới thiệu về vật lý là một phần của học kỳ đầu tiên.

02

sự khởi đầu

proceso de introducción o integración de una persona en un grupo, actividad o sistema 
Các ví dụ
La iniciación de los nuevos empleados fue el lunes. 

Lễ giới thiệu nhân viên mới đã diễn ra vào thứ Hai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng