inhóspito
inhó
ˈino
ino
spi
spi
spi
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "inhóspito"trong tiếng Tây Ban Nha

inhóspito
01

không thân thiện, khó ở

lugar o ambiente que resulta poco acogedor, desagradable o difícil para vivir 
inhóspito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inhóspito
so sánh hơn
más inhóspito
có thể phân cấp
giống đực số ít
inhóspito
giống đực số nhiều
inhóspitos
giống cái số ít
inhóspita
giống cái số nhiều
inhóspitas
Các ví dụ
El desierto es un lugar inhóspito. 

Sa mạc là một nơi khắc nghiệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng