Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inhóspito
01
không thân thiện, khó ở
lugar o ambiente que resulta poco acogedor, desagradable o difícil para vivir
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inhóspito
so sánh hơn
más inhóspito
có thể phân cấp
giống đực số ít
inhóspito
giống đực số nhiều
inhóspitos
giống cái số ít
inhóspita
giống cái số nhiều
inhóspitas
Các ví dụ
La isla abandonada parecía inhóspita.
Hòn đảo bị bỏ hoang có vẻ không thân thiện.



























