Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
influyente
01
có ảnh hưởng
que tiene poder o capacidad para afectar decisiones, opiniones o acciones de otros
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más influyente
so sánh hơn
más influyente
có thể phân cấp
giống đực số ít
influyente
giống đực số nhiều
influyentes
giống cái số ít
influyente
giống cái số nhiều
influyentes
Các ví dụ
Ese escritor fue muy influyente en su época.
Nhà văn đó đã rất có ảnh hưởng trong thời đại của mình.



























