Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La infelicidad
01
sự bất hạnh, nỗi buồn
estado de tristeza o descontento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Sentí infelicidad al ver la situación de los niños.
Tôi cảm thấy infelicidad khi nhìn thấy tình cảnh của những đứa trẻ.



























