Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
indiferente
01
thờ ơ
que no muestra interés, preocupación o emoción hacia algo o alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más indiferente
so sánh hơn
más indiferente
có thể phân cấp
giống đực số ít
indiferente
giống đực số nhiều
indiferentes
giống cái số ít
indiferente
giống cái số nhiều
indiferentes
Các ví dụ
El público se mostró indiferente ante el nuevo producto.
Công chúng tỏ ra thờ ơ trước sản phẩm mới.



























