Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inculcar
01
gây dựng, thấm nhuần
hacer que una idea, hábito o actitud se forme gradualmente en alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
inculco
ngôi thứ ba số ít
inculca
hiện tại phân từ
inculcando
quá khứ đơn
inculcó
quá khứ phân từ
inculcado
Các ví dụ
Se busca inculcar disciplina desde temprana edad.
Người ta tìm cách truyền kỷ luật từ khi còn nhỏ.



























