Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inculcar
01
gây dựng, thấm nhuần
hacer que una idea, hábito o actitud se forme gradualmente en alguien
Các ví dụ
Se busca inculcar disciplina desde temprana edad.
Người ta tìm cách truyền kỷ luật từ khi còn nhỏ.



























