Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inconstante
01
que cambia con frecuencia de opinión , estado o actitud sin estabilidad
Các ví dụ
Es una persona inconstante en el amor.
02
không ổn định, hay thay đổi
que cambia con frecuencia en estado, nivel o comportamiento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inconstante
so sánh hơn
más inconstante
có thể phân cấp
giống đực số ít
inconstante
giống đực số nhiều
inconstantes
giống cái số ít
inconstante
giống cái số nhiều
inconstantes
Các ví dụ
Su estado de ánimo es inconstante durante el día.
Tâm trạng của anh ấy thất thường trong suốt cả ngày.



























