Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incluido
01
được bao gồm, nằm trong
que forma parte de algo o se encuentra dentro de un conjunto o paquete
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
incluido
giống đực số nhiều
incluidos
giống cái số ít
incluida
giống cái số nhiều
incluida
Các ví dụ
El seguro de viaje está incluido en el paquete turístico.
Bảo hiểm du lịch được bao gồm trong gói du lịch.



























