Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El incesto
[gender: masculine]
01
loạn luân, quan hệ loạn luân
las relaciones sexuales entre parientes cercanos, prohibidas por la ley o las costumbres sociales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los casos de incesto a menudo salen a la luz en el contexto de abuso infantil.
Các trường hợp loạn luân thường được phát hiện trong bối cảnh lạm dụng trẻ em.



























