la incertidumbre

Định nghĩa và ý nghĩa của "incertidumbre"trong tiếng Tây Ban Nha

La incertidumbre
01

sự không chắc chắn, sự bất định

falta de certeza o seguridad sobre algo
la incertidumbre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La noticia generó incertidumbre en la empresa.
Tin tức đã tạo ra sự không chắc chắn trong công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng